Cafeden
05-31-2009, 08:41 AM
Chọn Tuổi Vợ Chồng
TUỔI TÝ
Giáp tý:
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Bính tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Mậu tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Canh tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI SỬU
Ất sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Đinh sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Nhâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Kỷ sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Tân sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Quý sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI DẦN
Bính dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Mậu Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Canh Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Giáp Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI MẸO
Đinh Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Nhâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Tân Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Quý Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Ất Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI THÌN
Mậu Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Giáp Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Canh Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Bính Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI TỴ
Kỷ Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Tân Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Quý Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Ất Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Đinh Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Nhaâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI TÝ
Giáp tý:
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Bính tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Mậu tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Canh tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm tý:
Kỵ cưới gả vào năm Mẹo.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI SỬU
Ất sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Đinh sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Nhâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Kỷ sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Tân sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
Quý sửu:
Kỵ cưới gả vào năm Dần.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu, Kỵ các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI DẦN
Bính dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Mậu Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Canh Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
Giáp Dần:
Kỵ cưới gả vào năm Sửu.
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI MẸO
Đinh Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Nhâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Tân Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Quý Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
Ất Mẹo:
Kỵ cưới gả vào năm Tý.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kỵ các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI THÌN
Mậu Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Quý, Kỵ với Can Giáp.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Nhâm Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Đinh, Kỵ với Can Mậu.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Giáp Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Kỷ, Kỵ với Can Canh.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Canh Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Ất, Kỵ với Can Bính.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
Bính Thìn:
Kỵ cưới gả vào năm Hợi.
Hạp với Can Tân, Kỵ với Can Nhâm.
Hợp các tuổi Tý - Thân, Kỵ các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa.
TUỔI TỴ
Kỷ Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Tân Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Quý Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Ất Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.
Đinh Tỵ:
Kỵ cưới gả vào năm Tuất.
Hạp với Can Nhaâm, Kỵ với Can Quý.
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kỵ các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa.